Từ vựng học lái xe

Ô tô là phương tiện giao thông phổ biến ở Đức, nhà không có xe như người không có chân. Nhưng rất nhiều người Việt ở Đức gặp khó khăn trong việc học lái xe vì rào cản ngôn ngữ. Hi vọng những từ vựng cơ bản dưới đây sẽ giúp ích được cho các bạn trong việc hoàn thành bằng lái xe.

0 2,087

Lái xe đã khó, học lái xe bằng tiếng Đức lại càng khó nếu chẳng hiểu giáo viên nói gì. Để việc học lái xe của các ban trở nên dễ dàng hơn, mình đã tổng hợp những từ vựng cơ bản dưới đây. Còn chờ gì nữa mà không mang sổ ra chép lại ngay đi nào. 

Nào mình cùng lên xe… í a i à

– ins Auto einsteigen: lên xe
– Außen-/ Innenspiegel einstellen: chỉnh kính ngoài và kính hậu
– der Sitz nach vorne ziehen/ nach hinten schieben: kéo ghế đến trước/ đẩy ra sau
– Sicherheitsgurte anschnallen – bitte anschnallen: cài/thắt dây an toàn
– den Schlüssel (ins Zundschloss) reinstecken: cắm chìa khóa vào ổ
– die Kupplung treten: đạp chân côn
– Motor starten: khởi động máy
– 1. Gang einlegen: gạt cần số 1
– nächsthöheren Gang schalten: gạt cần đến số tiếp theo
– die Kupplung (langsam) loslassen: thả chân côn (chầm chậm)
– Gas geben: tiếp gas, đạp chân gas
– blinken: bật đèn xi nhanh
– Verkehr beobachten: quan sát giao thông
– das Lenkrad drehen/ lenken: bẻ tay lái, xoay vô lăng
– Abbresem/ bresem/ auf die Bremse treten: thắng/phanh xe, đạp chân thắng
– Licht an(machen)! : bật đèn lên
– Abblendlicht/ Fernlicht einschalten: bật đèn thường/ đèn pha’
– Links/ rechts abbiegen: rẻ trái/ phải
– an der nächsten Kreuzung/Einmündung links/recht abbiegen: ngã tư/ngã 3 tiếp theo rẻ trái/phải
– Schulterblick: nhìn qua vai, xoay đầu về phía sau để quan sát
– (hier gilt) Rechts vor Links Regel: ( ở đây sử dụng) luật phải trước trái sau
– (hier darf man nur mit) Schrittgeschwindigkeit fahren: (ở đây chỉ đc phép) chạy với tốc độ “rùa bò”, tức là max. 10km/h
– anhalten: dừng lại
– an der Ampel anhalten: dừng đèn đỏ
– einparken: đỗ xe
– Rückwärtsgang: số lùi
– rückwärts einparken: đỗ xe lùi, tức là đít xe vào trước
– Handbremse ziehen: kéo thắng tay
– beschleunigen: tăng tốc
– Beschleunigungsstreifen auf der Autobahn: đường tăng tốc trên đường cao tốc
– Berg hoch/ runter fahren: chạy lên/xuống dốc
– Überholen: vượt xe
– Warnblinklicht einschalten: bật đèn cảnh báo, đèn 4 nháy
– scharfe Kurve: khúc cua ngoặt
– Notbremse: thắng gấp, thắng nhanh, thắng khẩn cấp
– sofort anhalten: dừng ngay lập tức
– auf die Vorfahrt verzichten: nhường quyền ưu tiên

Bạn còn từ nào muốn biết? Từ nào không hiểu nghĩa? Từ nào cần bổ sung? Comment ở dưới để mình cập nhập nhé!

Tác giả: Trương Hoàng Hải Yến

Bạn muốn bình luận gì?

You might also like More from author

Leave A Reply

Your email address will not be published.