Từ vựng tiếng Đức: chủ đề Aupair

Chương trình Aupair Đức là con đường ngắn nhất, tiết kiệm nhất cho những bạn trẻ muốn được khám phá thế giới đó đây, trải nghiệm môi trường mới. Đây là chương trình được rất nhiều bạn trẻ Việt Nam chọn lựa để thỏa mãn ước mơ đi du lịch nước Đức của mình.

0 485

 

Từ vựng chủ đề Aupair

Dưới đây là một số từ vựng chủ đề Aupair cho các bạn tham khảo:

 

Kinder fördern und erziehen

chăm sóc và dạy trẻ

 

sich um Babys und Säuglinge kümmern

chăm em bé

 

mit Kindern spielen

chơi với trẻ

 

die Kinder zur Schule/ zum Kindergarten begleiten/ die Kinder in die Schule bringen

đưa trẻ đến trường/ đến nhà trẻ

 

die Kinder von der Schule/ vom Kindergarten abholen

đón trẻ

 

die Kinder wecken

đánh thức lũ trẻ

 

die Kinder anziehen

mặc quần áo cho trẻ

 

die Kinderzimmer aufräumen

dọn phòng trẻ

 

mit dem Hund spazieren gehen

dắt chó đi dạo

 

Hausarbeit erledigen

làm việc nhà

 

im Haushalt helfen

giúp đỡ công việc nhà

 

Einkäufe machen und bezahlen

đi mua sắm và thanh toán

 

für die Kinder kochen

nấu cho trẻ

 

mit den Eltern kommunizieren

nói chuyện với bố mẹ

 

Reisen und Ausflüge machen

đi du lịch và đi dã ngoại

 

Mahlzeiten zubereiten/ vorbereiten

chuẩn bị bữa ăn

 

frühstücken/ zu Mittag essen/ Abendessen haben

ăn sáng/ ăn trưa/ ăn tối

 

zwischendurch essen

ăn nhẹ

 

in der Mensa essen/ zur Mensa gehen

ăn ở nhà ăn sinh viên

 

das Fenster aufmachen

mở cửa sổ

 

die Tür abschließen

khoá cửa

 

zur Haltestelle gehen

đi ra bến xe

 

den Bus nehmen/ mit dem Bus fahren

đi xe bus

 

von zu Hause weggehen

rời khỏi nhà

 

die Sprache lernen und einen Sprachkurs besuchen

học ngôn ngữ và tham gia khoá học

 

zur Schule gehen

đi đến trường

 

zum Unterricht fahren

đi học

 

mit dem Unterricht anfangen

bắt đầu tiết học

 

Vorlesungen / Unterricht besuchen

lên lớp

 

 

mit dem Unterricht aufhören

hết giờ

 

Mittagspause machen

nghỉ giữa giờ

 

zur Arbeit gehen

đi làm

 

im Büro ankommen

đến văn phòng

 

mit der Arbeit anfangen

bắt đầu công việc

 

mit der Arbeit aufhören

dừng làm việc

 

das Büro verlassen

rời văn phòng

 

am Computer arbeiten

làm việc với máy tính

 

nach Hause zurückkommen

về nhà

 

Hausaufgaben machen

làm bài tập về nhà

 

machen Sport treiben

luyện tập thể thao

 

ausgehen

đi chơi, đi ra ngoài

 

schlafen/ gehen schlafen/ gehen ins Bett

đi ngủ

 

in die Disko / in die Kneipe / in den Pub / in die Bar gehen

đi đến sàn nhảy, quán rượu, pub, quán bar

 

 

Hi vọng nhóm từ vựng chủ đề Aupair này sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Đức của mình để thực hiện những ước mơ hoài bão đi du học Đức.

 

Chúc các bạn thành công!

 

 

Bạn muốn bình luận gì?

You might also like More from author

Leave A Reply

Your email address will not be published.