Từ vựng và mẫu câu ngành Nails – Tiệm làm móng

Nghề làm móng - Nails từ lâu đã rất phổ biến trong cộng đồng người Việt ở Hải Ngoại. Không chỉ ở Mỹ mà ở Đức ngành nghề này cũng đang rất phát triển.

0 3,110

Ngành làm móng – Nails phát triển thì nhu cầu học tiếng Đức liên quan đến ngành nghề này cũng tăng theo. Thể theo nguyện vọng của số đông các bạn, mình đã liệt kê một số từ vựng cũng như mẫu câu cần thiết liên quan đến chủ đề này. Chúc các bạn học chăm chỉ.

1 das Nagelstudio cửa hàng làm móng tay
2 der(die)Nageldesigner(in) thợ làm móng
3 der Nagel (die Nägel) móng
4 der Naturnagel móng tự nhiên
5 der Kunstnagel móng nhân tạo
6 der Gelnagel móng gel
7 der Acrynagel móng bột Acry
8 der Fiberglasnagel móng lụa
9 der Fingernagel móng tay
10 der Fußnagel móng chân
11 die Maniküre chăm sóc tay
12 die Pediküre chăm sóc chân
13 die Oberfläche bề mặt
14 die Kante des Nagels cạnh của móng tay
15 die Nagelspitze đầu móng
16 das Nagelbad ngâm móng
Dụng cụ
17 die Nagelpfeile cái dũa móng
18 der Nagellack lọ sơn móng
19 der Unterlack (Base-Coat) Lớp sơn ở dưới (để giúp giữ nước sơn được lâu hơn)
20 der Nagellackpinsel cọ sơn móng
21 der Nagellackentferner nước tẩy móng
22 die Nagelschere kéo cắt móng
23 die Nagelzange kìm cắt móng
24 die Nagelbrüste bàn chải móng
25 das Wattestäbschen bông (ngoáy tai)
26 das Pflegeprodukt sản phẩm chăm sóc
27 die Schablon khuôn mẫu
28 der Nagelknipser bấm móng tay
29 die Nagelfräser Máy mài móng
30 das Lichthärtungsgerät Máy sấy khô móng
31 der Glitzer/Glitte nhũ
32 der Stein đá
33 Dotting Tool bút chấm bi
34 die Nageltips Móng giả
35 die Pinzette cái nhíp
36 der Nagel Spatel/der Nagelhautschieber que đẩy da
37 die Zehenspreizer kẹp ngón
38 der Konturnagelknipser bấm cắt móng tay giả
39 der Nageltisch bàn làm móng
40 die Handauflage miếng đệm kê tay
Hành động
41 Nägel einweichen làm mềm móng
42 Nagelhaut entfernen cắt da tay
43 Nägel kürzen und in Form bringen cắt ngắn móng và tạo kiểu
44 Nägel lackieren sơn móng
45 Nägel feilen dũa móng
46 Nagellack auftragen sơn móng (phủ lớp sơn lên móng)
47 alten Nagellack entfernen tẩy sơn móng cũ
48 Nägel schneiden cắt móng
49 Nägel verlängern nối móng
50 Nägel pflegen chăm sóc móng
51 Nägel verschönen làm đẹp móng
52 Nägel verstärkern làm cho móng khỏe hơn
53 Nägel polieren làm bóng móng
54 Nägel malen vẽ móng tay
55 Fehler korrigieren sửa lỗi
56 trocknen lassen để cho khô

 

Một vài mẫu câu thông dụng:

– Nehmen Sie Platz bitte!/Setzen Sie sich bitte!
Mời ngài ngồi!

– Was kann ich für Sie tun?
Tôi có thể làm gì cho ngài?

– Ich hätte gerne einen Termin in Ihrem Studio vereinbaren/machen.
Tôi muốn đặt một lịch hẹn ở cửa hàng của ngài.

– Darf ich Ihnen etwas zu trinken anbieten? Möchten Sie etwas zu trinken?
Tôi có thể mời ngài chút gì đó để uống không? Ngài có muốn uống gì không?

– Ich möchte gern einmal Neumodellage.
Tôi muốn làm một bộ móng mới.

– Was kostet es für eine Maniküre bei Ihnen?
Giá chăm sóc tay ở cửa hàng của ngài là bao nhiêu?
– Hier ist unsere Preisliste. Schauen Sie bitte mal rein!
Đây là bảng giá của chúng tôi, mời ngài xem!
– Heute gibt es Angebot bei uns. Für eine Neumodellage kostet nur xx€
Hôm nay của hàng chúng tôi có khuyến mãi, giá cho một bộ móng mới chỉ xx€
– Möchten Sie eine Maniküre?
Ngài có muốn chăm sóc tay không?
– Möchten Sie gesunde und natürlich aussehende Nägel haben, probieren Sie die Maniküre aus!
Ngài muốn có một bộ móng khỏe và trông thật tự nhiên, vậy thì hãy thử chăm sóc tay nhé!
– Möchten Sie künstliche Nägel machen lassen oder auf den Naturnägel lackieren lassen?
Ngài muốn làm móng giả hay là sơn lên móng thật?
– Geben Sie mir Ihre Hand bitte! Legen Sie Ihre Hand bitte auf die Handauflage auf!
Làm ơn đưa tay của ngài cho tôi! Làm ơn đặt tay của ngài lên miếng kê tay này!
– Lassen Sie Ihre Hand schön locker bitte!
Thả lỏng tay của ngài ra nào!
– Ich möchte die Nägel gemalt/poliert haben.
Tôi muốn vẽ/đánh bóng móng
– Ich möchte meine Nägel lackieren lassen.
Tôi muốn sơn móng.
– Welche Farbe hätten Sie gerne haben? Hier sind alle Farben, wählen Sie bitte Ihre liebling Farbe aus.
Ngài muốn màu nào? Tất cả màu nằm ở đây, ngài hãy chọn màu yêu thích của mình đi.
– Ich denke diese Farbe passt besser zu Ihnen.
Tôi nghĩ màu này hợp với ngài hơn.
– Zuerst muss ich den alten Nagellack entfernen, dann werde ich Ihre Nägel etwa kürzen und neuen Nagellack auftragen.
Trước tiên tôi sẽ tẩy màu sơn cũ, sau đó sẽ cắt ngắn móng tay của ngài một chút và sơn màu móng mới lên.
– Ich möchte meine Nägel nicht nur lackiert haben, sondern etwas besonderes. Was können Sie mir empfehlen?
Tôi không chỉ muốn sơn móng mà còn muốn làm gì đó đặc biệt. Ngài có thể giới thiệu/gợi ý cho tôi không?
– Ich trage ein bisschen Glitter auf, dann sollten die Nägel besser aussehen.
Tôi sẽ cho lên một ít nhủ, như vậy bộ móng trông sẽ đẹp hơn.
– Wie möchten Sie Ihre Nägel gefeilt haben?
Ngài muốn dũa móng như thế nào?
– Welche Form soll ich Ihre Nägel feilen?
Tôi nên dũa móng cho ngài theo hình dáng như thế nào?

Kiểu dáng móng tay (Nguồn Elle.de)

– Feilen Sie bitte die Nägel spitz/rund
Làm ơn dũa cho tôi móng nhọn/tròn

– So fertig! Gefällt es Ihnen? Sind Sie damit zufrieden?
Xong rồi! Ngài có thích không? Ngài có hài lòng không?

– Haben Sie noch ein Wunsch?
Ngài có muốn gì nữa không?

*Mời mọi người cùng bổ sung, góp ý và sửa chữa. Không hoan nghênh những hành động copy không xin phép. Xin cảm ơn!

Tác giả: Trương Hoàng Hải Yến

(Không copy dưới mọi thức khi chưa có sự đồng ý. Many thanks)

Bạn muốn bình luận gì?

You might also like More from author

Leave A Reply

Your email address will not be published.