Typische Krankheiten im Alter – Erkrankungen – Từ vựng về các bệnh điển hình của người già

Từ vựng về điều dưỡng

0 535

 Typische Krankheiten im Alter – Erkrankungen

  • Bluthochdruck (Hypertonie): Huyết áp cao, arterieller Hypertonie
  • Diabetes mellitus (Zuckerkrankheit): Tiểu đường
  • *nicht insulinpflichtigen Diabetes mellitus typ 2 b: tiểu đường ko phụ thuộc isulin loại 2b
  • Schlaganfall (Apoplex): Đột quỵ.
  • Gefäßverschluss im bereich Arteria cerebri media: Tắc mạch vùng động mạch não giữa.
    *Die Arteria cerebri media ist ein Ast der Arteria carotis interna, der zu den drei Hauptgefäßen zur arteriellen Versorgung des Gehirns gehört: Động mạch não giữa là nhánh tận lớn nhất của động mạch cảnh trong. Động mạch não giữa là nhánh phức tạp nhất của tuần hoàn trước. Đây là vị trí hay gặp của phình động mạch và là vị trí để thực hiện phẫu thuật cầu nối. Các nhánh của động mạch não giữa cấp máu cho phần lớn bề mặt của bán cầu đại não, phía ngoài của nền sọ và bề mặt trên trong của bán cầu đại não. Các nhánh xuyên quan trọng xuất phát từ hạch nền cũng xuất phát từ động mạch não giữa.
  • Die Hemiplegie ist die vollständige Lähmung einer Muskelgruppe oder der Extremitäten einer Körperseite. Es besteht keine Restaktivität, wie bei einer Hemiparese: Liệt nửa người là liệt hoàn toàn, liệt tay chân cùng một bên của cơ thể
  • *Extremitäten: Các chi (tay chân)
  • Die Hemiparese ist die auf einer Körperhälfte auftretende leichte und unvollständige Lähmung eines Muskels, einer Muskelgruppe oder einer Extremität : Liệt không hoàn toàn
  • Herzinsuffizienz (Herzschwäche): Suy tim
  • Herzkranzgefäßverengung (Koronare Herzkrankheit, KHK) und Herzinfarkt: Co mạch vành (bệnh tim mạch vành, bệnh mạch vành) và nhồi máu cơ tim.
  • Herzinfarkt:  Nhồi máu cơ tim
  • Chronische Bronchitis und COPD (chronisch-entzündliche Lungenerkrankung): Viêm phế quản mãn tính và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính.
  • Demenz: Sa sút trí tuệ
  • Parkinson-Erkrankung: Bệnh Parkinson (hay còn gọi là PD) là một rối loạn thoái hoá của hệ thần kinh trung ương làm suy yếu khả năng vận động, lời nói, và các chức năng khác.
  • Arthrose: Viêm khớp
  • Rheuma: Chứng phong thấp
  • Krampfadern: Giãn tĩnh mạch
  • Augenkrankheiten: Các bệnh về mắt
  • Schwerhörigkeit: khó nghe
  • Krebserkrankungen: Các bệnh ung thư
  • Depression: Trầm cảm
  • Allergie: dị ứng
  • Blasenentzündung: Viêm bàng quang
  • Blinddarm: đoạn ruột thừa
  • Appendizitis (Blinddarmentzündung): Viêm ruột thừa
  • Cholesterin: Mỡ trong máu
  • Hypercholesterinämie: tăng mỡ trong máu
  • Durchfall (Diarrhoe): Tiêu chảy
  • Geschwür: Viêm loét
  • Magengeschwür: Viêm loét dạ dày
  • Gürtelrose: Bệnh Zona
  • Halsschlagader: động mạch cảnh
  • Harninkontinenz: Tiểu ko tự chủ
  • Hornhautentzündung: viêm giác mô
  • Juckreiz: Ngứa
  • Reizhusten: Ho khan
  • Koliken: Zu den schmerzintensivsten Krankheiten gehören Koliken (Gallen-, Nieren-, Darm-, Bauchspeicheldrüsenkoliken): Những bệnh có những cơn đau dự dội bao gồm sỏi túi mật, sỏi thận, đau ruột và đau tuyến tụy.
  • Schlafstörungen: Mất ngủ
  • Schluckstörungen (Dysphagie): Khó nuốt
  • Spastik: Cứng cơ
  • Die Fazialisparese ist die Lähmung (Parese) des Nervus facialis: Liệt mặt là liệt vùng thần kinh trung ương số 7
  • Thùy Dương -Sưu tầm và dịch
Bạn muốn bình luận gì?

You might also like More from author

Leave A Reply

Your email address will not be published.